Mẫu kế hoạch tổng quan tiêu chuẩn
Nếu có câu hỏi nào có vẻ không ăn nhập gì tới lọai
hình kinh doanh của bạn thì chỉ việc lấy bút xóa nó đi. Nếu ở đây còn thiếu sót
không kê ra những câu hỏi quan trọng đối với bạn, bạn cứ tự ghi bổ sung thêm.
Bài tập này linh họat như vậy đấy, vì chỉ mình bạn giải quyết cho mình.
Kế họach kinh doanh
Kế họach kinh doanh là những mô tả về doanh nghiệp
mà bạn sắp lập ra, là một bảng kế họach về cách điều hành và phát triển doanh
nghiệp. Bảng kế họach đó tập hợp tất cả các họach định từ công tác chuẩn bị của
bạn, nó bảo đảm cho bạn đi gần sát hầu hết mọi khía cạnh của công việc ngay từ
khi bắt đầu.
Kế họach kinh doanh còn nêu ra những bước đi căn bản cho việc thương lượng
với ngân hàng và thương lượng với những mối quan hệ kinh doanh trong tương lai,
để có thể thuyết phục họ cấp tín dụng hay cấp một món vay. Có kế hoạch kinh
doanh rõ ràng còn giúp cho bạn thuyết phục được gia đình, bạn bè, cha mẹ về một
kế họach khởi nghiệp nghiêm túc của chính mình.
Hãy tuần tự làm theo bài tập này và bạn sẽ xây dựng được kế họach kinh
doanh của mình từng bước một.
Trang đầu tiên
Nêu rõ đây là kế họach kinh doanh. Nếu không có gì bất tiện, bạn hãy ghi
tên doanh nghiệp mình, logo và tên của các tác giả làm kế họach kinh doanh này ở
đây.
(Ghi tên Doanh nghiệp của bạn)
2
Giúp người đọc thông suốt từ đầu đến cuối kế họach kinh doanh, dễ dàng
tham khảo những đề mục khác nhau.
Nội dung gồm:
•
Thông tin cơ sở
•
Bảng tóm lược
•
Khái niệm kinh doanh
•
Ngồn vốn cá nhân và những mục tiêu muốn đạt tới
•
Dịch vụ hay Sản phẩm
•
Thị trường
•
Kế họach tiếp thị và bán hàng
•
Tổ chức và quản trị doanh nghiệp
•
Kế họach phát triển doanh nghiep
•
Ngân sách
•
Những yêu cầu về tài chính
•
Phụ chú
Thông tin cơ sở
Người đọc
bài tập của bạn rất muốn biết bạn là ai. Khi đọc tới kế họach kinh doanh, họ sẽ
mang ấn tượng có được từ cái nhìn đầu tiên vào thông tin chi tiết về bạn.
Tên (một hay nhiều) chủ sỡ hữu Địa chỉ liên lạc
Số điện thọai E-mail
3
Trình độ học
vấn
Nhiệm vụ
của công việc hiện tại của bạn là gì
Bảng Tóm Lược
Bảng tóm lược chỉ nên mô tả ngắn gọn về lọai hình
kinh doanh bạn muốn làm và nêu bật mục đích của việc kinh doanh ấy. Bảng tóm
lược phải chứa đựng những thông tin chính, quan trọng nhất của kế họach kinh
doanh.
Xếp bảng tóm lược ở phần đầu của kế họach kinh doanh, nhưng hãy sọan bảng
tóm lược sau khi xong hết các phần khác.
Những đề mục chính của bảng tóm lược:
Bạn là ai
/ hay các bạn là những ai?
Doanh
nghiệp sẽ sản xuất sản phẩm gì?
Đối tượng
khách hàng, và gồm có bao nhiêu?
Doanh thu
cho năm đầu tiên?
Lợi nhuận
thu được trong năm đầu?
Nhu cầu về
nguồn vốn?
Khái niệm kinh doanh
Chỉ được coi là một ý tưởng kinh doanh hay, nếu nhờ đó bạn có thể kiếm
được ra tiền đáng kể, đủ để gia đình bạn và bạn sống một cuộc sống tốt, xứng
đáng.
Một khi bạn
có được ý tưởng ban đầu, thường là phải mất nhiều lần điều chỉnh và phát triển
ý tưởng đó lên để nó mới trở thành một ý tưởng mang tính thương mại. Nếu ý tưởng
của bạn chưa chuyển thành ý tưởng thương mại được thì khi đó chưa nên khởi nghiệp.
4
Dưới đây
là các đề tài giúp bạn phát triển được ý tưởng của mình:
Ý tưởng kinh doanh của bạn (hay là lý do sống còn, lý
do tồn tại?
Mô tả thật ngắn gọn về lọai hình kinh doanh và sản phẩm của nó (Elevator
pitch):
Đối tượng khách hàng:
Kinh doanh của bạn có gì đặc biệt hơn khi so sánh với các đối thủ cạnh
tranh
Nguồn vốn cá nhân và những mục tiêu muốn đạt đến
Bạn có nguồn vốn nào để làm kinh doanh? Bạn là ai, người sẽ mang tính
năng động và sức lực của mình làm giàu cho doanh nghiệp?
Dưới đây là vài điểm hữu ích giúp
cho việc thẩm định mình:
Hệ gia đình của bạn
Kinh tế của bạn:
Bí quyết làm ra sản phẩm hay dịch vụ của bạn:
Điểm yếu của bạn trong quan hệ làm ăn:
5
Nhiệm vụ của bạn trong kinh doanh:
Viễn ảnh tương lai cho tầm cở doanh nghiệp của bạn
Sản phẩm / Dịch vụ
Nguồn sống cho công việc kinh doanh nhất định là chính sản phẩm hay dịch
vụ bạn muốn làm. Do vậy rất quan trọng để phân tích đủ mọi khía cạnh về sản phẩm
hay dịch vụ này.
Doanh nghiệp của bạn gồm những sản phẩm/mặt hàng/dịch vụ sau đây:
1.
2.
3.
Điểm khác nhau giữa sản phẩm/mặt hàng/dịch vụ của bạn so với đối thủ cạnh
tranh:
1.
2.
3.
Tầng suất mua sắm hay tuổi thọ sản phẩm:
1.
2.
3.
Tính tóan chi phí cho sản phẩm / dịch vụ:
6
Thuế đánh trên sản phẩm
-Giá thành của sản phẩm
-Chi phí chuyên chở hay phí hải
quan
= Lợi nhuận biên tế
Giá sản phẩm:
Giá bán ra
Giá trên thị trường
Tên của các nhà thầu:
Lọai hình phân phối sản phẩm:
Tên hiệp hội thương mại:
Các doanh nghiệp khác / nhà thầu trong giao dịch thương mại:
Tổng số:
Dự báo nguồn cung sản phẩm ra thị trường:
Thị trường
Khi đã quyết định kinh doanh sản phẩm / dịch vu
nào, điều kế tiếp là xác định ai sẽ là khách hàng tiềm năng tại thị trường nội
địa của mình. Bạn phải làm việc này trước khi tiến hành các họat động tiếp thị
sản phẩm.
Hãy
nghiên cứu kỹ về thị trường cho sản phẩm của mình và xem việc đó như là phần chìm
trong nước của một tảng băng. Các công tác in tờ rơi, danh thiếp, quảng cáo hay
đại
7
lọai là phần nhỏ trong qui trình tiếp thị. Để làm tốt công tác tiếp thị,
cần phải có kiến thức đầy đủ sâu sắc về thị trường và đối tượng khách hàng mà bạn
muốn nhắm tới.
Mẫu khách hàng cá nhân tiêu biểu:
Nam giới
hay nữ giới
Độ tuổi
Mức học vấn Nghề nghiệp Lối sống
Mẫu khách hàng kinh doanh tiêu biểu:
Thuộc lọai
hình kinh doanh nào:
Tầm cở
kinh doanh / số lượng nhân viên
Độ tuổi Số lượng
Giới hạn địa lý
Nhắm thị trường nội địa
Nhắm thị trường nước ngòai
Số thực tế của các mẫu khách hàng:
Lập luận về họ:
Mức tiêu thụ trung bình bằng tiền mặt tính trên mỗi khách hàng:
Các đối thủ cạnh tranh quan trọng:
1:
8
Các tham số cạnh tranh chính trên
thị trường 1:
2:
3:
Đánh giá các khả năng trên thị trường cho công việc kinh doanh của bạn:
Mối đe dọa có thể tiêu diệt các khả năng:
Kế hoạch tiếp thị và bán hàng
Hy vọng rằng
bạn rất thực tế và cụ thể khi làm bảng mô tả thị trường cho sản phẩm của mình.
Càng thực tế và cụ thể chừng nào thì nó giúp cho công việc tiếp thị và bán hàng
của bạn dễ chừng nấy.
Nếu bạn biết được chính xác đối tượng khách hàng nào bạn muốn tiếp cận,
bạn sẽ dể chọn phương án tối ưu cho công tác tiếp thị và bán hàng.
Các công tác tiếp thị và bán hàng có thể tiến hành ngay khi bắt đầu:
Công tác nào cần hòan thành? Bằng cách nào? Đối tượng là ai? Khi nào tiến
hành? Giá ca ra sao?
Gửi thư
trực tiếp:
Gửi qua Internet: Đến tận nhà:
Bán hàng qua điện thọai: Đăng quảng cáo:
Công bố
Tài liệu
giới thiệu, thuyết minh
9
Các hình
thức quảng cáo khác
Chi phí hàng năm cho công tác tiếp thị Họat động thị trường mở
Giá cả
Làm công tác quan hệ cộng đồng
(PR) vào lúc khai trương Kể “câu chuyện kinh doanh” cho
thông tín viên báo chí
Phương
tiện truyền thông đại chúng liên quan khác:
Người
liên hệ:
Thông cáo
báo chí:
Tổ chức và quản trị doanh nghiệp
Bạn hãy mô tả ở đây doanh nghiệp của bạn sẽ họat động thế nào. Phải kể
đến các chi phí thành lập, trang thiết bị và điều hành doanh nghiệp.
Tên doanh nghiệp/địa chỉ/số điện thọai/số fax/e-mail/địa chỉ trang web:
Tư cách pháp nhân của doanh nghiệp:
Tên những chủ doanh nghiệp:
Ngân hàng giao dịch:
10
Kế tóan công ty:
Chính sách kinh doanh:
Chính
sách về giá:
Chính sách chiết khấu phần trăm: Phương thức thanh tóan
Dịch vụ bảo
đảm:
Dịch vụ cho sản phẩm Chính sách về nhân sự
Qui trình cho công tác quản trị hành chính-kế tóan hàng ngày
Công tác sổ sách kế toán hàng ngày Thanh quyết toán thuế hàng hóa
Thiết lập tài khỏan Theo dõi công nợ
Quyết
toán lương
Báo cáo kế toán hàng quí Đặt hàng
Liên lạc thư tín với khách hàng và các mối quan hệ kinh doanh Việc tiếp
nhận điện thọai
Việc đăng ký bảo hiểm
(bảo hiểm tai nạn trong sản xuất, bảo hiểm trách
nhiệm thương mại, bảo hiểm sản phẩm, bảo hiểm cho sản phẩm khi chuyên chở, bảo
hiểm cháy nổ, bảo hiểm tài sản công ty, bảo hiểm khi đi công tác, bảo hiểm hàng
cần giữ đông, bảo hiểm các máy tính cá nhân, etc)
11
Chi phí:
Đối tác kinh doanh / nhà tư vấn:
Công tác Nghiên cứu và Phát triển
Thường
không phải dễ để nghĩ về một chiến lược kinh doanh hay một kế họach dài hạn
trước khi bạn khởi nghiệp. Nhưng điểm mạnh của một nhà kinh doanh là có khả
năng dự báo thị trường và phát thảo những bước đi thích hợp, rộng mở hơn cho
công việc kinh doanh, nó sẽ khác hẳn doanh nghiệp lúc mới vừa thành lập.
Diện mạo của doanh nghiệp của bạn trong năm đầu và 3 năm sau đó:
Sản phẩm hay dịch vụ của bạn trong năm đầu và 3 năm sau đó:
Sản phẩm hay dịch vụ của bạn là như thế nào trong năm đầu và 3 năm sau
đó:
Lượng khách hàng trong năm đầu và 3 năm sau đó:
Dự báo tình hình tài chính cho năm thứ 3 và năm thứ 4:
Những mục tiêu khác cho doanh nghiệp của bạn:
Ngân sách
Ngân sách là thực tế cần có để trang trãi khi sản xuất ra một sản phẩm,
hay nói cách khác là bạn phải có những con số tài chính trong bảng kế họach của
mình. Công việc của bạn càng cụ thể bằng những con số thì càng dễ dự thảo ngân
sách cần có.
Lập ngân sách cũng giúp bạn cụ thể hóa được ý tưởng kinh doanh và kế họach
của mình. Hãy xem lại bản kế họach nếu như ngân sách thực tế không sát với bảng
kế họach, hay ngược lại, có ngân sách tốt nhưng bảng kế họach không mấy tốt.
12
Lập ngân sách
Việc lập
ngân sách cho biết mình cần bao nhiêu tiền vốn để khởi nghiệp. Mỗi lọai hình
kinh doanh cần từng món vốn ít nhiều khác nhau. Một doanh nghiệp sản xuất ống cống
xi măng lớn, dài 10 m thì cần rất nhiều tiền đầu tư cho máy móc sản xuất,
nguyên liệu sản xuất và nhà xưởng. Ngược lại, một công ty tư vấn về máy tính xử
lý lỗi phần mềm chỉ cần vốn là vốn kiến thức họ có sẵn.
Ngân sách họat động
Bạn sẽ thấy chi phí kinh doanh và thu nhập qua ngân sách họat động. Bảng
kế họach kinh doanh của bạn càng sát thực tế, thì việc họach định một ngân sách
họat động càng dễ.
Trong khi tính tóan chi phí họat động, bạn sẽ phải
thường tham khảo và chỉnh sửa tới lui kế họach của mình, vì những mong ước và kỳ
vọng của bạn không phải lúc nào cũng sát với thực tế.
Ngân sách thanh khoản
Ngân sách thanh khỏan sẽ cho bạn
biết hàng tháng bạn còn bao nhiêu tiền trong ngân
hàng để thanh toán các khoản chi
phí mà bạn biết là bạn sẽ phải chi.
Trong kinh doanh
gọi là nguồn chi. Nếu như ta
không khó khăn gì để làm ra 2 dự toán ngân sách cho kế
họach kinh doanh, thì lại khá khó
khăn để lập một ngân sách thanh khỏan, và bạn phải
cần tới một nhân viên kế toán
chuyên nghiệp để tính toán các khoản trong ngân sách này.
May sao đây là công việc cuối bạn phải hoàn tất khi phác thảo ra ngân
sách. Bỏ thì giờ để làm 2 dự toán ngân sách kia, và xem nếu bạn có thì giờ để
làm dự toán ngân sách thanh khoản nữa không.
13
Dưới đây là các khoản tốn kém thường gặp khi bắt đầu kinh doanh. Bạn cứ xóa
bớt những đề mục thấy không cần thiết cho họat động của mình.
Nên nhớ rằng ít tốn kém chừng nào tốt chừng nấy, vì bạn phải lấy khoản lời
trong kinh doanh ra chi cho việc này.
Cơ ngơi nhà xưởng hay văn phòng
Tiền thuê
nhà/ thuê xưởng
Tiền đặt
cọc mua nhà xưởng hay văn phòng kinh doanh
Tiền đặt cọc thuê (thường trị giá 3 tháng thuê nhà) Giá trị tài sản vô
hình phải trả cho chủ sỡ hữu trước
Tiền
trang thiết bị, nâng cấp cải tạo mới địa điểm làm việc hay kinh doanh sản xuất
Máy móc thiết bị sản xuất
Máy công
cụ để sản xuất
Đồ nghề sửa chửa bảo trì máy Các công cụ khác
Đồ đạc trang bị mở cửa hàng
Quầy thu
ngân
Bàn ghế hay quầy bán hàng Các trang bị khác
Trang thiết bị cho một văn phòng
Bàn ghế
làm việc (bàn giấy, ghế xoay, kệ tủ đựng hồ sơ)
Hệ thống máy vi tính cho văn phòng và các thiết bị ngoại vi (máy in, mạng
nội bộ) Điện thọai văn phòng
Máy Fax
14
Các đồ đạc
khác cần trong văn phòng
Mua sắm trước khi khởi đầu kinh doanh
Các nguyên liệu thô/ hay nguyên liệu đầu vào đã sơ chế sẳn Hàng sản xuất
(lượng trữ trong kho sẳn)
Văn phòng
phẩm (biểu mẫu bán hàng, đặt hàng, hóa đơn…)
Các chi phí khác
Xe sử dụng cho công việc Tiền đặt cọc
Các chi
phí mua trang thiết bị để đưa vào sử dụng khác
Các nhà tư vấn
Luật sư
Kế tóan,
kiểm tóan
Các nhà
tư vấn khác
Công việc tiếp thị
Phương tiện tiếp thị thông qua báo in, danh thiếp Làm brochures
Các hình thức quảng cáo khác Dựng bảng quảng cáo ngòai trời
Làm lễ
khai trương doanh nghiệp
Các công
việc khác liên quan đến tiếp thị
Các khoản phí tổn khác
15
Chi phí hành chính để đăng ký doanh nghiệp hay cho
giấy phép họat động
Các khỏan
chi phí hành chính khác
Tổng chi phí từ trên xuống:
Ngân sách họat động
Dưới đây là các kiểu chi phí khác
nhau, có thể doanh nghiệp tương lai của bạn không phải
tốn các lọai chi phí này, vậy bạn
chỉ cần lọai nó ra. Nhưng có thể có kiểu chi phí khác,
vậy bạn ghi thêm vào. Một ngân
sách họat động tự nó sẽ phản ảnh doanh nghiệp tương lai
của bạn như thế nào.
Doanh thu bán hàng
Doanh số bán sản phẩm hay dịch vụ (mã số 1) Doanh số bán sản phẩm hay dịch
vụ (mã số 2)
Doanh số bán sản phẩm hay dịch vụ (mã số …) dự tóan doanh số cho mỗi sản
phẩm hay dịch vụ chính.
Các biền phí
Nguyên liệu- nguyên liệu thô hay thành phẩm mà bạn sử dụng trong sản xuất
hoặc bán ra.
Lương
nhân viên - chỉ riêng lương cho nhân viên trực tiếp sản xuất
Chi phí
chuyên chở, đi lại- chi phí chuyên chở nguyên liệu thô và thành phẩm
Chi phí cố định
Lương
nhân viên gián tiếp sản xuất, tại cửa hàng hay văn phòng
16
Tiền thuê nhà xưởng hay thuê văn phòng
Tiền trả
hàng tháng cho dịch vụ công như Điện, Nước…
Chi phí
cho bảo trì hay sửa chửa làm mới định kỳ của tòa nhà
Chi phí vệ
sinh, lau kính…
Chi phí xe cộ xăng nhớt / phụ cấp xe Công tác phí
Chi phí cho điện thọai cố định trong văn phòng Tiền tem thư, lệ phí bưu
điện
Chi phí
điện thọai di động
Chi phí
thuê đường truyền Internet
Phí thuê bao hay quản lý và nâng cấp trang web Chi phí làm tiếp thị, quảng
cáo
Chi phí hội họp Phí bảo hiểm
Chi phí
mua máy vi tính
Chi phí
trả cho việc nối mạng
Tiền thuê
nhà xưởng hay văn phòng
Mua sắm linh tinh khác Công tác bảo trì định kỳ
Lương cho
kế tóan viên
Trả phí luật
sư
Tiền trả
cho dịch vụ tư vấn khác
Lãi suất phải trả
Lãi suất
phải trả cho món vay ngân hàng
Lãi suất phải trả cho Nợ thấu chi của ngân hàng Các món lãi suất khác phải
thanh tóan
17
Tình trạng giảm dần giá trị của tài sản
Nhà xưởng hay tòa nhà làm việc Máy móc thiết bị sản xuất
Linh tinh khác
Lập quỹ gây vốn
Lập quỹ gây vốn là bạn phải xét xem mình kiếm tiền ở đâu ra để khởi nghiệp.
Nhưng trước hết bạn phải tự mình biết rõ mình cần bao nhiêu tiền để làm ăn.
Vốn cần có ban đầu
Vốn tài chính phi tiền mặt
Tổng số vốn cần có:
Khả năng khai thác ra nguồn vốn kinh doanh, hay cam kết để có vốn vay của:
Chủ cho
vay:
Gia đình
cho vay:
Món vay của
ngân hàng:
Sử dụng dịch vụ ghi nợ thấu chi của ngân hàng Tổng số vốn gầy được:
Cam kết về Bảo lãnh vốn vay
Tên và địa chỉ người bảo lãnh cho
vay vốn
18
Quỹ đầu tư (đầu tư vào nhà xưởng hay máy móc sản xuất)
Món tiết kiệm hay số vốn Món vay ngân hàng
Món vay của cơ sở tín dụng Món vay cá nhân
Các món
vay khác
Nhà đầu
tư
Vốn cấp
Các khỏan
vốn khác
Tổng số vốn
vay có bảo đảm
Phụ lục
Bảng Ngân Sách Thành Lập
|
|
|
|
|
|
|
Nhà xưởng |
|
|
|
|
|
Tiền thuê nhà |
0 |
|
|
|
|
Tiền đặt cọc mua nhà xưởng hay
văn phòng kinh doanh |
0 |
|
|
|
|
Tiền đặt cọc thuê (thường trị
giá 3 tháng thuê nhà) |
0 |
|
|
|
|
Giá trị tài sản vô hình phải
trả cho chủ sỡ hữu trước |
0 |
|
|
|
|
Tiền trang thiết bị, nâng cấp
cải tạo mới địa điểm làm việc hay kinh doanh sản xuất |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Máy móc thiết bị sản xuất |
|
|
|
|
|
Máy công cụ để sản xuất |
0 |
|
|
|
|
Đồ nghề sửa chửa bảo trì máy |
0 |
|
|
|
|
Các công cụ khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
19
|
|
|
|
|
|
|
Quầy thu ngân |
0 |
|
|
|
|
Quầy bán hàng |
0 |
|
|
|
|
Các trang bị khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Trang thiết bị cho một văn phòng |
|
|
|
|
|
Bàn ghế làm việc (bàn giấy, ghế
xoay, kệ tủ đựng hồ sơ) |
0 |
|
|
|
|
Hệ thống máy vi tính cho văn
phòng và các thiết bị ngoại vi (máy in, mạng nội bộ) |
0 |
|
|
|
|
Điện thọai văn phòng |
0 |
|
|
|
|
Máy Fax |
0 |
|
|
|
|
Máy sao chụp- photocopier |
0 |
|
|
|
|
Các đồ đạc khác cần trong văn phòng |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm trước khi khởi đầu kinh doanh |
|
|
|
|
|
Các nguyên liệu thô/ hay bán
thành phẩm |
0 |
|
|
|
|
Hàng hóa (lượng trữ trong kho
sẳn) |
0 |
|
|
|
|
Văn phòng phẩm |
0 |
|
|
|
|
Các đồ đạc khác cần trong văn
phòng |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Xe sử dụng cho công việc |
|
|
|
|
|
Tiền đặt cọc |
0 |
|
|
|
|
Các chi phí mua trang thiết bị
để đưa vào sử dụng khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Tư vấn |
|
|
|
|
|
Luật sư |
0 |
|
|
|
|
Kế toán |
0 |
|
|
|
|
Các nhà tư vấn khác |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Công việc tiếp thị |
|
|
|
|
|
Phương tiện tiếp thị thông qua
báo in, danh thiếp |
0 |
|
|
|
|
Các hình thức quảng cáo khác |
0 |
|
|
|
|
Các hình thức quảng cáo khác |
0 |
|
|
|
|
Bảng hiệu |
0 |
|
|
|
|
Làm lễ khai trương doanh nghiệp |
0 |
|
|
|
|
Các công việc khác liên quan
đến tiếp thị |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Các chi phí khác |
|
|
|
|
|
Đăng ký bằng sáng chế |
0 |
|
|
|
|
Other things • Các khoản chi
phí khác |
|
|
|
|
20
Bảng Ngân sách điều hành
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
|
Pro tem /201x- til |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
/201x- • Thời gian từ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng 12 |
|
ngày… đến ngày… |
T1 |
T2 |
T3 |
T4 |
T5 |
T6 |
T7 |
T8 |
T9 |
T10 |
T11 |
T12 |
tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh số / Doanh thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh số của sản phẩm/dịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vụ số 1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh số của sản phẩm/dịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vụ số 2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh số của sản phẩm/dịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vụ số 3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các biến phí / hàng hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
được sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyên vật liệu – nguyên vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
liệu thô, thành phẩm bạn sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
dụng để sản xuất hay bán |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lương – chỉ là lương trả cho |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
công nhân trực tiếp sản xuất |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí vận chuyển – và các |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chi phí liên quan đến việc vận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chuyển nguyên vật liệu thô và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
thành phẩm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các biến phí khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các biến phí / hàng hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
được sử
dụng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lợi nhuận rồng:Doanh số / |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh
thu - Các biến phí |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉ lệ đóng góp (Lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rồng tính theo phần trăm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
#DIV/0! |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí cố định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lương – cho nhân viên ở văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phòng và cửa hàng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
văn phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiền trả hàng tháng cho dịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
vụ công như điện, máy sưởi, |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
nước… |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí cho bảo trì hay sửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chửa làm mới định kỳ của tòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
nhà |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí vệ sinh, lau chùi… |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí xe cộ xăng nhớt / phụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
cấp xe |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công tác phí |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí cho điện thọai cố định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
trong văn phòng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiền tem thư, lệ phí bưu điện |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mạng vi tính |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí điện thọai di động |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí thuê đường truyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
internet |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí thuê bao hay quản lý và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
nâng cấp trang web |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí làm tiếp thị, quảng cáo |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí hội họp |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí cho các tài liệu kỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
thuật |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phí bảo hiểm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí thuê bao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí cho các khóa học |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị vi tính |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiền thuê nhà xưởng hay văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phòng dài hạn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mua sắm linh tinh khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công tác bảo trì định kỳ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lương cho kế toán viên |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trả phí luật sư |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiền trả cho dịch vụ tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí phát sinh dự trù 5% |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng chi phí cố định |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Kết quả trước khi tính Lãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xuất và Khấu trừ / Khấu hao |
0 |
0 |
00 |
0 |
0 |
0 |
00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lãi xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lãi suất tiền vay ngân hàng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lãi suất phải trả cho nợ thấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chi của ngân hàng |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các món lãi suất khác phải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
thanh toán |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng lãi xuất |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khấu trừ / khấu hao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà xưởng hay máy móc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hạng mục khác |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng khấu trừ / khấu hao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi phí cố định - Lãi xuất và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khấu
hao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lợi nhuận (Lợi nhuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rồng - Chi phí cố định - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lãi xuất và Khấu hao |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
1. Tài liệu
từ Hoàng Bá Tầu – Co-Founder Success Ocean
2. Tài liệu
từ chuyên gia Nguyễn Tất Kiểm
3. Tài liệu
từ Chuyên gia Nguyễn Quang Ngọc
4. Tác giả
Vince Tan
5. Website:
khoahochay.vn
6. Internet
25
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét